Sản lượng xe
Theo lệnh SX · mẫu xe · dây chuyền JVC / JP
Kiểm tra xuất xưởng KTXX
Tỷ lệ đạt lần đầu · thẻ vàng · mã lỗi
Doanh số đại lý · QLKV
Theo khu vực · QLKV · đại lý · tuổi nợ
Tồn kho
Xe thành phẩm theo mẫu · linh kiện dưới tồn tối thiểu
Báo cáo lỗi KCS
Pareto mã lỗi · công đoạn · nguyên nhân 4M1E
Sổ theo dõi lỗi
BM: TD. LXX JVC · từng xe lỗi, cách khắc phục
Công nợ & dòng tiền
Phải thu đại lý · phải trả NCC linh kiện
Bảo hành
Phiếu bảo hành theo số khung, đại lý, linh kiện
Báo cáo kinh doanh: bản đồ 34 tỉnh, nến doanh thu, top đại lý
Lượng mua theo tỉnh/thành sau sáp nhập · doanh thu dạng nến ngày/tuần/tháng · đại lý bán tốt và giảm mạnh
Mở báo cáo →
Báo cáo thiệt hại & lãng phí
Linh kiện sai loại phải đổi · dừng chuyền · khung đóng số hỏng · xe thẻ vàng phải sửa · ắc quy tồn lâu · bảo hành do lỗi lắp: quy ra tiền, bấm truy tới lệnh gốc
Mở báo cáo
Sản xuất hôm nay · theo chuyền và khu
Từ nhật ký công đoạn, sổ dừng chuyền, nhật ký lực siết · bấm số để mở bản ghi gốc
Theo khu · công đoạn
Thời gian chuẩn từng công đoạn là giả định (QTCN có cột "thời gian thực hiện" nhưng chưa điền) · nút thắt = công đoạn có nhịp thực tế chậm nhất.
Sản lượng xe
Theo trạng thái số khung (BM: QDDS JVC 02) · bấm số để mở danh sách xe
Kiểm tra xuất xưởng KTXX
BC. LXX →
Phiếu BM: KTXX LV · 42 hạng mục · Lần đầu / Lần cuối · NV KCS có chứng chỉ Cục Đăng kiểm ký hạng mục đo trên thiết bị.
Tỷ lệ đạt lần đầu theo mẫu xe
Doanh số đại lý theo khu vực · QLKV · đại lý
Doanh số 12 tháng từ lịch sử mua hàng đại lý · tháng này so chỉ tiêu
Theo khu vực
Theo QLKV
Theo đại lý
Ngày đặt cuối tô đỏ: đại lý ngủ đông (quá 60 ngày không đặt). QLKV, khu vực, cấp đại lý lấy từ hồ sơ đại lý.
Tuổi nợ đại lý
Dư nợ = dư đầu kỳ + đơn đã giao − phiếu thu (phân bổ trả nợ cũ trước) · tuổi nợ tính từ ngày giao xe · quá hạn theo hạn công nợ của từng đại lý
Công nợ đại lý →
Tồn kho xe thành phẩm theo mẫu
Kho TP →
Linh kiện so tồn tối thiểu
Đề xuất mua →