Tổng giá trị tồn linh kiện
—
Số mã dưới định mức
—
Lô ắc quy tồn > 90 ngày
—
Phiếu xuất chờ SX ký nhận
—
Lịch sử X/N kho
Mã linh kiện Tên / Quy cách Loại Tồn kho Đủ lắp Định mức tối thiểu Vị trí kho Hao hụt / Thiệt hại Trạng thái
GIAY-IV300-6586 Khung xe LV (sơn tĩnh điện, ống cổ có lỗ soi VIN)
Thép ống sơn đen · nội địa
Khung 620 chiếc ≈ 620 xe 300 chiếc Kệ A1 · khu khung Khung đóng số hỏng 2 chiếc · 2,3 tr Đủ
GIAY-CU150-6090 Động cơ BLDC 48V 500W liền vành sau 10"
Nhập khẩu theo bộ · tang trống sau
Động cơ 180 chiếc ≈ 180 xe 250 chiếc Kệ B1 · khu động cơ — Dưới ĐM
GIAY-CU250-7290 IC điều khiển 48V (bộ điều khiển, sụt áp 42V, quá dòng 25A)
12 mosfet · tủ chống ẩm
IC 900 chiếc ≈ 900 xe 400 chiếc Kệ B2 · tủ chống ẩm IC lỗi đầu vào 0,4% · dưới ĐM Đủ
GIAY-DC230-65100 Ắc quy graphene 12V-20Ah
4 bình/xe = 48V · tồn > 90 ngày phải sạc
Ắc quy 1.400 bình ≈ 350 xe 1.200 bình Khu ắc quy · giá thông gió Ắc quy tự xả hỏng 6 bình · 4,7 tr Đủ
GIAY-FT80-79109 Bộ nhựa ABS sơn màu LV (mặt nạ, yếm, ốp sườn, sàn, chắn bùn, ốp đèn hậu)
Theo màu xe · 6 màu
Bộ nhựa 900 bộ ≈ 900 xe 1.200 bộ Kệ A4 · giá nhựa theo màu Nhựa xước thay 3 bộ · 4,05 tr Dưới ĐM
GIAY-BT350-7090 Lốp không săm 2.50-10 + van
2 lốp/xe
Lốp 650 chiếc ≈ 325 xe 300 chiếc Kệ C3 · giá lốp — Đủ
GIAY-DC400-7090 Vành trước 10" + tang trống trước
Vành nhôm đúc
Vành 1.300 chiếc ≈ 1.300 xe 800 chiếc Kệ C2 · ô 02 — Đủ
Linh kiện cấp cho lệnh bằng phiếu xuất kèm định mức (BM: 02-VT JVC), giao tại vị trí tập kết; bên sản xuất kiểm đếm, đối chiếu ND-PT LV rồi mới ký nhận. Linh kiện sai loại, lỗi, xước bị trả về nằm ở Kho linh kiện tháo hồi chờ đổi / trả NCC.
Mã linh kiệnTên / Quy cáchNhómTồn khoĐịnh mức tối thiểuVị tríHao hụt / Thiệt hạiTrạng thái
KEM-CTP-525Giảm xóc trước (cặp trái-phải) + cọc lái
cặp trái-phải
Giảm xóc460 bộ300 bộKệ D1 · ô 01—Đủ
MUC-CMYKGiảm xóc sau
cặp · lò xo thuỷ lực
Giảm xóc380 cặp300 cặpKệ D1 · ô 02—Đủ
DECAL-GIAYBộ dây điện chính LV
giắc chống nước · nhập khẩu
Dây điện420 bộ300 bộKệ D2 · ô 01Dây chính đứt giắc 4 bộ · 0,54 trĐủ
DECAL-PPCụm đồng hồ LED (báo pin, tốc độ)
LED · tủ chống ẩm
Đồng hồ760 chiếc300 chiếcKệ D2 · tủ chống ẩm—Đủ
BAN-FLEXOBộ ghi đông, tay ga, tay phanh, khoá điện, còi, gương
bộ đủ cho 1 xe
Ghi đông550 bộ300 bộKệ D3 · ô 02Còi, gương lỗi 0,3% · dưới ĐMĐủ
DECAL-TRONGBộ đèn: đèn pha, xi nhan, đèn hậu, đèn soi biển, phản quang
LED · bộ đủ cho 1 xe
Bộ đèn190 bộ300 bộKệ D3 · ô 01—Dưới ĐM
CAN-BONGBộ ốc vít bulong M4–M12, phớt cổ, vòng bi, mỡ bò
đếm sẵn theo túi/xe
Ốc vít600 bộ400 bộKệ D4 · ô 01—Đủ
Mã đồ gá / đầu khẩuQuy cáchLoạiTồn khoĐịnh mức tối thiểuVị tríHao hụt / Thiệt hạiTrạng thái
KHUON-CHAN-V12Bộ kim đóng số khung 17 ký tự
cho CAT-01 (máy ép phớt & đóng số khung)
Kim đóng số4 bộ2 bộTủ E1 · ô 01—Đủ
KHUON-CHAN-V25Đồ gá ép bát phớt ống cổ
cho CAT-01 · ép phớt + tra mỡ
Đồ gá2 bộ3 bộTủ E1 · ô 02Mòn đồ gá 1 bộ · 4,2 trDưới ĐM
BEC-CAT-PLASMAĐầu khẩu chuyên dụng siết trục giữa
cho súng mở ốc 1/2 · CĐ 2.3
Đầu khẩu8 bộ6 bộTủ E2 · ô 01Mòn đầu khẩu 0,6% · dưới ĐMĐủ
KHUON-UON-NTĐồ gá căn trục bánh trước – sau
theo BM: ĐM-CT · cho XN-01
Đồ gá4 bộ2 bộTủ E2 · ô 02—Đủ
Ắc quy graphene / chì tồn lâu sẽ tự xả. Lô nào tồn quá 90 ngày kể từ ngày nhập hoặc lần sạc gần nhất phải sạc bảo dưỡng trước khi cấp cho lệnh hoặc giao đại lý. Tồn hiện tại phân bổ cho lô nhập mới nhất trước (xuất lô cũ trước).
Số lôMã hàngTênPhiếu nhậpNgày nhậpSạc gần nhấtTồn lôSố ngàyCảnh báoThao tác
Giao dịch kho gần đây · phiếu ghi sổ
Phiếu xuất theo lệnh kèm định mức linh kiện (BM: 02-VT JVC)
Số phiếuNgàyLoạiĐối tác / BP · Tham chiếuKho / Vị tríSố lôTổng tiền (₫)
8 phiếu mới nhất theo sổ kho · lập phiếu bằng nút + Lập phiếu nhập / + Lập phiếu xuất đầu trang
Kho bán thành phẩm
Bán thành phẩm = các cụm gá (CĐ 1.2 – 1.10) và khung đã gá cụm ra khỏi chuyền 14,7m, chờ lên chuyền lắp ráp 50m, gắn với lệnh sản xuất · chi tiết tại Kho bán thành phẩm
Mã BTPCụm gá / LSXĐã hoàn thànhCông đoạn tiếp theoSố lượngVị tríTrạng thái
BTP-0312Cụm đèn hậu đã gá
LSX-0350
CĐ 1.2 · gá cụm đèn hậu, đèn soi biểnLắp lên xe trên chuyền 50m40 cụmBTP-01Chờ lên chuyền
BTP-0308Cụm bánh xe (lốp + vành + tang trống)
LSX-0351
CĐ 1.3 · vào lốp, bơm lốp (CAT-02)Lắp bánh trên chuyền khung 14,7m120 cụmBTP-02Đang dùng
BTP-0305Cụm càng trước (giảm xóc + cọc lái)
LSX-0351
CĐ 1.4 · gá cụm càng trướcLắp càng lên khung (CĐ 2.1)60 cụmBTP-03Chờ lên chuyền
BTP-0311Cụm ghi đông (tay ga, tay phanh, còi, gương)
LSX-0350
CĐ 1.5 · gá cụm ghi đôngLắp ghi đông, đi dây trên chuyền 50m40 cụmBTP-02Đang dùng
BTP-0319Khung đã gá cụm (ra khỏi chuyền 14,7m)
LSX-0350
CĐ 2.1 – 2.4 · khung, càng sau, động cơ, bánhLật chéo sang chuyền lắp ráp 50m24 khungĐầu chuyền 50mChờ chuyển chuyền
BTP-0322Bộ ốp sườn trái – phải
LSX-0351
CĐ 1.8 · gá ốp sườnLắp ốp sườn trên chuyền 50m58 bộBTP-05Thiếu 2 bộ (nhựa xước)
Kho công cụ dụng cụ
Mã công cụTênDùng cho máy / khuTồnTối thiểuVị tríTrạng thái
PT-THAUKINH-BVCờ lê lực 5–60 N.m (tem kiểm định đến 15/12/2026)CNC-2112 cái6P-01-01Đủ
PT-SU-DAUCATSúng mở ốc 1/2 hơiCNC-033 cái4P-01-02Dưới ĐM
PT-CHAY-CHANTô vít hơi đầu bakeCNC-2212 cái5P-02-01Đủ
PT-CONLAN-UONNguồn DC 48V cấp thử xeUON-024 cái2P-02-02Đủ
PT-KEP-HANBút sơn QC đánh dấu đã siếtHJ-2680 cái40P-03-01Đủ
PT-SUNG-SONCon dấu "KCS_…: Đã KT" (bàn giao hằng tháng)DOT-015 cái3P-03-02Đủ
Xe trong 7 kho TP
—
Khả dụng để bán
—
Đang giữ cho đơn
—
Trưng bày · chờ xử lý
—
Nhập kho qua BB. BG XTP
Kho TPMẫu xeMàuTồnĐã giữKhả dụngSố khungGiá trị (₫)Trạng thái
Đang tải tồn kho TP…
Xe vào kho bằng Biên bản bàn giao kiêm phiếu nhập kho (BM: BB. BG XTP JVC) sau KTXX đạt: bên nhận đối chiếu ký tự số khung, số động cơ, tích P/X, ghi tổng số xe thực nhận. Tồn từng kho = số xe theo số khung trong kho đó (cùng một nguồn với sổ kho). Khả dụng = tồn trừ xe đã giữ cho đơn; kho trưng bày và kho chờ xử lý không bán. Ma trận kho × mẫu × màu, chuyển kho, giữ xe cho đơn tại Kho xe thành phẩm.
Kho phụ tùng · ắc quy · sạc cho đại lý (bảo hành, bán lẻ)
Mã SPKhách hàngTên SPKích thướcĐVTTồnTổng nhậpTổng xuấtLSX gần nhấtNhập gần nhấtXuất gần nhấtKệKiệnTrạng tháiGhi chú
STTKHMã SPTên SPKích thướcSL nhậpĐVTNgày nhậpNguồnMã LSX / POMã PNKUserPhiếuTrạng tháiThao tác
STTKHMã SPTên SPKích thướcSL xuấtĐVTNgày xuấtNguồnMã PXKGhi chúUserPhiếuTrạng tháiThao tác
Phiếu xuất theo lệnh
—
Chờ sản xuất ký nhận
—
Bị từ chối · chờ đổi
—
Phiếu đổi đã hoàn tất
—
Số phiếuNgàyLệnh SXMẫu xe · SLBên nhậnSố dòng LKGiá trị (₫)Giao nhậnThao tác
Kho chuẩn bị linh kiện theo Phiếu xuất kho kèm định mức (BM: 02-VT JVC), tập kết ở vị trí giao nhận. Bên sản xuất kiểm đếm số lượng, kiểm ngoại quan và đối chiếu ND-PT LV; đúng thì ký nhận, sai loại thì từ chối nhận, yêu cầu đổi (ghi lý do, hệ thống lập phiếu đổi).
Phiếu đổi linh kiện
Số phiếu đổiNgàyPhiếu xuất gốcLệnh SXLinh kiện đổiLý do từ chốiTrạng tháiThao tác
Lượt giao dịch · Tất cả thời gian
—
Nhập & xuất kho
Tổng nhập (₫)
—
Theo phiếu nhập
Tổng xuất (₫)
—
Cấp cho sản xuất
Chênh lệch ròng (₫)
—
Nhập − Xuất
Danh sách phiếu nhập / xuất kho
Lịch sử đầy đủ
NgàyChứng từLoạiMã hàngTên linh kiện / xeNhómSố lượngGiá trị (₫)Nguồn / Mục đích
Đề xuất cấp linh kiện từ sản xuất
Yêu cầu cấp theo lệnh / cấp bù linh kiện lỗi, sai loại, xước do tổ sản xuất và KCS gửi xuống; kho duyệt rồi lập phiếu 02-VT
3 chưa cấp
Mã đề xuất Ngày LSX / Mẫu xe Linh kiện SL yêu cầu Loại đề xuất Người đề xuất Trạng thái Thao tác
Hôm nay · 13/10/2026
LINH KIỆN CHÍNH
4,07 tỷ ₫
khung · động cơ · IC · ắc quy · nhựa · lốp · vành
ĐIỆN · ĐÈN · GIẢM XÓC
7 mã
dây điện · đồng hồ · đèn · ghi đông · ốc vít
ĐỒ GÁ · ĐẦU KHẨU
18 bộ
Sẵn sàng dùng
CÔNG CỤ DỤNG CỤ
6 mã
cờ lê lực · súng hơi · tô vít hơi · con dấu KCS

Nhập / Xuất kho theo thời gian

Giá trị · triệu ₫
Nhập kho Xuất kho

Giá trị tồn kho theo thời gian

Triệu ₫

Cơ cấu giá trị tồn theo nhóm

Triệu ₫ · tổng tồn hiện tại

Top linh kiện xuất nhiều nhất

Giá trị xuất trong kỳ · triệu ₫

Cơ cấu xuất theo mục đích

% theo giá trị xuất
Cấp theo lệnh 86% Cấp bù 6% Xuất đổi 5% Trả NCC 3%

Cơ cấu nhập theo nguồn

% theo giá trị nhập
Nhập khẩu theo bộ (TQ) 58% Mua trong nước 42%

Nhập kho hôm nay

—
PhiếuLinh kiệnSố lượngNguồnGiá trị

Xuất kho hôm nay

—
PhiếuLinh kiệnSố lượngCấp choGiá trị

⚠ Cảnh báo & điểm cần chú ý

Tự động phát hiện từ dữ liệu tồn kho
DƯỚI ĐỊNH MỨC · 4 MÃ
• Động cơ BLDC 48V 500W: còn 180 / 250 chiếc · đủ cho ~1 ca, lô TQ về sau 25–35 ngày
• Bộ nhựa ABS LV: còn 900 / 1.200 bộ · đủ ~6 ngày
• Bộ đèn LED: còn 190 / 300 bộ
• Đồ gá ép bát phớt ống cổ: còn 2 / 3 bộ
CHẬM LUÂN CHUYỂN / TỒN LÂU
• Ắc quy graphene lô nhập 05/07: tồn quá 90 ngày, phải sạc bảo dưỡng trước khi cấp
• Ắc quy JVC 12V-24Ah phụ tùng lô 20/06: quá 90 ngày, chưa giao đại lý
• Linh kiện sai loại bị từ chối chờ trả NCC: xem Kho linh kiện tháo hồi
• Đầu khẩu siết trục giữa: luân chuyển 4 tháng/lần

Nhập từ SX (BB. BG XTP) / Xuất giao đại lý

Giá trị · triệu ₫
Nhập từ sản xuất Xuất giao đại lý

Giá trị tồn thành phẩm theo thời gian

Triệu ₫

Xe thành phẩm theo trạng thái

Số lô (theo lệnh)
Chờ giao 22 Chờ KTXX 6 Giao 1 phần 9 Quá hạn 1

Top mẫu xe tồn giá trị cao

Giá trị lô · triệu ₫

Xe thành phẩm theo đại lý

% theo giá trị tồn
Xe điện Bắc Hà 33% Xe điện Minh Phát 23% Xe điện Hà Thành 18% Khác 26%

Tỷ lệ giao hàng đúng hạn

% số lô giao trong kỳ
Đúng hạn 94% Trễ hạn 6%

Nhập kho xe thành phẩm hôm nay

—
Biên bảnMẫu xeSố lượngNguồnGiá trị

Xuất giao đại lý hôm nay

—
PhiếuMẫu xeSố lượngGiao choGiá trị

⚠ Cảnh báo & điểm cần chú ý

Tự động phát hiện từ dữ liệu thành phẩm
QUÁ HẠN / SẮP ĐẾN HẠN GIAO
• TP-0468 Ắc quy JVC 12V-24Ah phụ tùng: tồn quá 90 ngày, sạc bảo dưỡng trước khi giao
• TP-0498 Xe V2 Pro (60 xe): hạn giao đại lý 15/10
• TP-0476 Xe G9 Suri (100 xe): hạn giao đại lý 18/10
• TP-0485 Sạc JVC 48V-12Ah: giao 1 phần, còn 150 chiếc
CHỜ KTXX / XE NẰM KHO
• TP-0508 Xe Xmen F1S (80 xe): đang KTXX 42 hạng mục, chưa lập BB. BG XTP
• 6 lô đang chờ KTXX · ≈ 4,2 tỷ giá trị
• Xe nằm kho lưu > 30 ngày: 2 lô, cân nhắc chuyển kho bán hàng và đẩy đơn đại lý