QUỸ LƯƠNG T6
1,84 tỷ
185 NV · thực lĩnh · trả 10/07
QUỸ THƯỞNG KPI
155M
Chi theo điểm KPI T6
KHẤU TRỪ KỲ NÀY
141M
BHXH + biên bản phạt
NGÀY CÔNG TB
24.6
/26 ngày kế hoạch
Bảng lương tháng 6/2026 · Khoán theo xe (công nhân) · Bậc + KPI (văn phòng) · trả ngày 10/07
Nhấp vào một dòng để xem phiếu lương chi tiết
Mã NV Họ tên Bộ phận Công Lương khoán / bậc (CN: xe × đơn giá CĐ) Phụ cấp Thưởng KPI Khấu trừ (BHXH + phạt BB) Thực lĩnh
NV-018Trần Văn TúTổ khung · CN đóng số khung (CĐ 1.1)258.774.0001.150.0001.700.000−1.205.000
gồm BB-2026-018: −575.000
10.419.000₫
NV-022Đỗ Văn MinhTổ khung · Tổ trưởng Tổ khung268.323.0001.500.0001.250.000−682.50010.390.500₫
CN-020Phạm Văn NamTổ điện · Tổ trưởng Tổ điện268.621.5001.100.0001.400.000−840.00010.281.500₫
CN-019Lê Văn BìnhTổ lắp ráp trên chuyền · CN lắp ráp (CĐ 3.8 – 3.9)257.566.000560.000700.000−756.0008.070.000₫
CN-021Nguyễn Văn HảiTổ điện · CN đi dây, đấu điện (CĐ 3.3)248.084.000520.000420.000−756.000
gồm BB-2026-021: −300.000
8.268.000₫
NV-035Hoàng Văn SơnTổ lắp ráp trên chuyền · CN lắp ráp (CĐ 3.5 – 3.6)267.644.000560.000650.000−609.0008.245.000₫
NV-009Bùi Thị LanKinh doanh JVC · NV kinh doanh đại lý258.000.00010.000.0001.000.000−840.00018.160.000₫
NV-027Phan Thị HươngKế toán - TC · Kế toán thuế269.800.0001.680.0001.300.000−1.029.00011.751.000₫
Tổng T6/2026 · 8 NV tiêu biểu (toàn công ty 185 NV) 66.812.500 17.070.000 8.420.000 −6.717.500 85.585.000₫
Đơn giá khoán theo xe / công đoạn lắp ráp (giả định) · áp dụng từ 01/06/2026
Công đoạn theo HD. SXLR JVC LV (24 công đoạn 1.1 – 3.10) · sản lượng = số xe qua vị trí, đếm từ phiếu KTCĐ LV trên xe · Tổ KCS hưởng lương thời gian (không khoán, tránh chạy số lượng)
Mã khoánLoại khoánĐVTĐơn giáÁp dụng cho tổGhi chú định mức
KH-CD11CĐ 1.1 Ép bát phớt, đóng số khung, chà số khung (QTCN-TT.1.1)khung4.100₫Tổ khungSố khung đúng QDDS JVC 02, bản chà rõ nét · khung đóng hỏng không được đục sửa: huỷ khung, trừ theo biên bản (SK-SAI)
KH-KHUNGCĐ 2.1 – 2.3 · 3.1 – 3.2 Lắp trên chuyền khung 14,7m, lắp càng trước, cổ phốt (mỗi vị trí)xe2.050₫Tổ khungLực siết 40 – 50 N.m, chấm sơn đánh dấu (LUC-SIET) · cổ phốt không bó, không rơ (CO-PHOT)
KH-NHUACĐ 1.2 · 1.6 – 1.10 Gá cụm chi tiết nhựa: đèn hậu, đồng hồ, chắn bùn sau, ốp sườn, đốc sạc, mặt nạcụm1.250₫Tổ gá cụm nhựaKhông xước, gãy lẫy (NHUA-XUOC) · đúng chủng loại theo ND-PT LV
KH-CD13CĐ 1.3 Lắp cụm bánh xe trước, sau (vào lốp, bơm 2,2 bar · máy CAT-02)xe3.600₫Tổ lốpLốp vào tròn đều, áp suất đủ 2,2 bar · đúng trạng thái vành 10" / 12"
KH-CD14CĐ 1.4 Gá cụm càng trước (trục M12, căn, chắn bùn trước)cụm3.600₫Tổ gá cụm càng trướcCăn trục đúng bảng ĐM-CT · lực siết đúng bảng TC lực xiết, chấm sơn
KH-CD15CĐ 1.5 Gá cụm ghi đông (tay ga, tay phanh, công tắc)cụm3.500₫Tổ gá cụm ghi đôngGiắc tay ga, công tắc đúng loại · không xước ghi đông
KH-CD24CĐ 2.4 Lắp xích, căn chỉnh xích, kiểm tra lực siếtxe1.900₫Tổ gá cụm càng sauXích không quá căng / chùng, trục bàn đạp không bó (XICH-CANG)
KH-DIENCĐ 3.3 – 3.4 Lắp dây phanh, căn phanh, đi dây điện, đấu điện, kiểm tra điện (mỗi vị trí)xe2.150₫Tổ điệnKhông đấu sai giắc, màu dây (DIEN-SAI) · phanh đạt lực (PHANH-YEU)
KH-LRTCCĐ 3.5 – 3.10 Lắp hoàn thiện trên chuyền 50m (mỗi vị trí)xe1.950₫Tổ lắp ráp trên chuyềnLắp đúng ND-PT LV · tem NHH-NNL đúng chủng loại (TEM-SAI) · gom bản chà số động cơ
KH-BAOHANHBảo hành lưu động tại đại lý (phiếu BH)ca180.000₫Chăm sóc KH · Bảo hànhĐại lý ký phiếu bảo hành · không lặp lỗi trong 30 ngày
Sản lượng khoán T6/2026 · theo công nhân
Sản lượng đếm theo số khung đi qua vị trí (phiếu KTCĐ LV của từng xe trong lệnh sản xuất) · đối chiếu KTXX & biên bản lỗi trước khi chốt ngày 25
Mã NVHọ tênBộ phậnLoại khoánSản lượngĐơn giáLương khoánHao hụt / Lỗi
NV-018Trần Văn TúTổ khungKH-CD112.140 khung4.100₫8.774.000₫SK-SAI 1 khung huỷ · trừ 575.000₫ (kỳ 1/2)
NV-022Đỗ Văn MinhTổ khungKH-KHUNG4.060 xe2.050₫8.323.000₫LUC-SIET 14 xe siết lại · đã trừ T5
CN-024Trần Văn DiễnTổ gá cụm nhựaKH-NHUA6.120 cụm1.250₫7.650.000₫NHUA-XUOC 4 mặt nạ · trừ 520.000₫
CN-028Đỗ Minh QuânTổ gá cụm nhựaKH-NHUA5.840 cụm1.250₫7.300.000₫—
CN-033Nguyễn Văn ThắngTổ lốpKH-CD132.020 xe3.600₫7.272.000₫0 lốp bơm thiếu áp
CN-036Phạm Đức LợiTổ gá cụm càng trướcKH-CD142.010 cụm3.600₫7.236.000₫—
CN-038Vũ Thị HuyềnTổ gá cụm ghi đôngKH-CD152.030 cụm3.500₫7.105.000₫—
CN-040Đinh Văn ToànTổ gá cụm càng sauKH-CD244.000 xe1.900₫7.600.000₫—
CN-020Phạm Văn NamTổ điệnKH-DIEN4.010 xe2.150₫8.621.500₫0 xe lỗi điện ở KTXX
CN-021Nguyễn Văn HảiTổ điệnKH-DIEN3.760 xe2.150₫8.084.000₫DIEN-SAI 5 xe · BB-2026-021
NV-035Hoàng Văn SơnTổ lắp ráp trên chuyềnKH-LRTC3.920 xe1.950₫7.644.000₫—
CN-019Lê Văn BìnhTổ lắp ráp trên chuyềnKH-LRTC3.880 xe1.950₫7.566.000₫—
CN-031Vũ Văn HiểnChăm sóc KH · Bảo hànhKH-BAOHANH34 ca180.000₫6.120.000₫—
Tổng lương khoán T6/2026 · 13 CN tiêu biểu (thực tế 112 CN hưởng khoán) 99.295.500₫ Trừ lỗi: −1.395.000₫
Bảng công tháng 6/2026 · 185 NV
Nhấp một nhân viên để mở bảng công chi tiết (trượt ra bên phải, không cần cuộn)
26 ngày công kế hoạch · trừ Chủ nhật
Mã NVHọ tênBộ phận CôngTăng caNghỉ phépĐi muộn GPS hôm nay
Chấm công GPS hôm nay
Đang có mặt 171/185
Định vị GPS trên điện thoại · nguồn chấm công duy nhất · bán kính 150m quanh nhà máy 2
Nhà máy Trong vùng 150m Ngoài vùng

Log chấm công GPS hôm nay
Trần Văn Tú · NV-018
Nhà máy 2 JVC · KCN số 03 Việt Tiến · 20,840, 105,987
07:28 → 16:35
Trong vùng
Đỗ Văn Minh · NV-022
Nhà máy 2 JVC · KCN số 03 Việt Tiến · 20,840, 105,987
07:15 → đang làm
Trong vùng
Phạm Văn Nam · CN-020
Nhà máy 2 JVC · KCN số 03 Việt Tiến · 20,840, 105,987
07:22 → đang làm
Trong vùng
Nguyễn Thị Mai · NV-033
Nhà máy 2 JVC · KCN số 03 Việt Tiến · 20,840, 105,987 · khu KTXX
07:25 → đang làm
Trong vùng
Vũ Văn Hiển · CN-031
Đại lý Xe điện Long Biên · 21,045, 105,889
07:30 → đang xử lý phiếu bảo hành
Vùng phiếu bảo hành
Lê Văn Bình · CN-019
Cách nhà máy ~320m · 20,843, 105,991
07:41 → —
Ngoài vùng cho phép
Vùng chấm công (Geofence)
Cấu hình tâm vùng & bán kính cho phép check-in / check-out.
Tâm nhà máy 2 (KCN số 03 Việt Tiến)20,8402 · 105,9871
Bán kính cho phép150 m
Số NV đã check-in171 / 185
Đang ngoài vùng1 NV
Chưa check-in13 NV (nghỉ phép / ca 2)

Nguyên tắc chấm công
Check-in/out chỉ hợp lệ khi điện thoại nằm trong bán kính 150m.
Chấm công ngoài vùng được ghi nhận chờ tổ trưởng xác nhận.
Dữ liệu công liên thông trực tiếp KPI chuyên cần & bảng lương.
Cơ cấu quỹ lương T6/2026
Quỹ lương 6 tháng gần nhất
Thưởng KPI theo công nhân · top 6 · T6/2026
Tự động từ điểm KPI
Tổng hợp lương theo bộ phận · T6/2026
Bộ phậnSố NVLương khoán / bậcPhụ cấpThưởng KPIKhấu trừThực chi
Tổ khung18149.400.00012.600.00016.200.000−12.600.000165.600.000₫
Tổ gá cụm nhựa16118.400.0008.800.00010.400.000−9.920.000127.680.000₫
Tổ lốp643.800.0003.300.0003.900.000−3.660.00047.340.000₫
Tổ gá cụm càng trước643.500.0003.300.0003.900.000−3.660.00047.040.000₫
Tổ gá cụm ghi đông642.600.0003.300.0003.600.000−3.600.00045.900.000₫
Tổ gá cụm càng sau645.600.0003.300.0003.900.000−3.720.00049.080.000₫
Tổ điện14113.400.0009.100.00011.200.000−9.660.000124.040.000₫
Tổ lắp ráp trên chuyền28212.800.00015.680.00019.040.000−17.920.000229.600.000₫
Tổ KCS865.600.0009.600.0007.200.000−6.080.00076.320.000₫
Sản xuất JP22165.000.00012.320.00014.300.000−13.860.000177.760.000₫
Quản lý SX · Kỹ thuật · Đăng kiểm12162.000.00028.800.00018.000.000−15.600.000193.200.000₫
Vật tư - Kho981.000.0008.100.0007.200.000−7.920.00088.380.000₫
Kinh doanh · Marketing · CSKH23218.500.000119.600.00025.300.000−21.850.000341.550.000₫
Kế toán - TC · Hành chính - NS11112.200.00014.300.00011.000.000−11.220.000126.280.000₫
Tổng 185 NV 185 1.573.800.000 252.100.000 155.140.000 −141.270.000 1.839.770.000₫
Lương = (Lương khoán hoặc lương bậc) + Phụ cấp + Thưởng KPI − (BHXH + biên bản phạt) · Khoán = số xe qua công đoạn × đơn giá · KPI tự động từ LSX, KTXX & Chấm công GPS · phạt liên thông trang Biên bản (28)