JVC Việt Nhật · Nhà máy 2 (Lô C4-C5, KCN số 03, xã Việt Tiến, Hưng Yên) · 185 NV · Công nhân lắp ráp: khoán theo xe × đơn giá công đoạn · Văn phòng: lương bậc + KPI − khấu trừ · Chốt công ngày 25 · Trả lương ngày 10
| Mã NV | Họ tên | Bộ phận | Công | Lương khoán / bậc (CN: xe × đơn giá CĐ) | Phụ cấp | Thưởng KPI | Khấu trừ (BHXH + phạt BB) | Thực lĩnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NV-018 | Trần Văn Tú | Tổ khung · CN đóng số khung (CĐ 1.1) | 25 | 8.774.000 | 1.150.000 | 1.700.000 | −1.205.000 gồm BB-2026-018: −575.000 | 10.419.000₫ |
| NV-022 | Đỗ Văn Minh | Tổ khung · Tổ trưởng Tổ khung | 26 | 8.323.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | −682.500 | 10.390.500₫ |
| CN-020 | Phạm Văn Nam | Tổ điện · Tổ trưởng Tổ điện | 26 | 8.621.500 | 1.100.000 | 1.400.000 | −840.000 | 10.281.500₫ |
| CN-019 | Lê Văn Bình | Tổ lắp ráp trên chuyền · CN lắp ráp (CĐ 3.8 – 3.9) | 25 | 7.566.000 | 560.000 | 700.000 | −756.000 | 8.070.000₫ |
| CN-021 | Nguyễn Văn Hải | Tổ điện · CN đi dây, đấu điện (CĐ 3.3) | 24 | 8.084.000 | 520.000 | 420.000 | −756.000 gồm BB-2026-021: −300.000 | 8.268.000₫ |
| NV-035 | Hoàng Văn Sơn | Tổ lắp ráp trên chuyền · CN lắp ráp (CĐ 3.5 – 3.6) | 26 | 7.644.000 | 560.000 | 650.000 | −609.000 | 8.245.000₫ |
| NV-009 | Bùi Thị Lan | Kinh doanh JVC · NV kinh doanh đại lý | 25 | 8.000.000 | 10.000.000 | 1.000.000 | −840.000 | 18.160.000₫ |
| NV-027 | Phan Thị Hương | Kế toán - TC · Kế toán thuế | 26 | 9.800.000 | 1.680.000 | 1.300.000 | −1.029.000 | 11.751.000₫ |
| Tổng T6/2026 · 8 NV tiêu biểu (toàn công ty 185 NV) | 66.812.500 | 17.070.000 | 8.420.000 | −6.717.500 | 85.585.000₫ | |||