Bảng lương kỳ T6/2026 · Hệ thống 7 bậc · cơ chế lương theo bộ phận · công nhân lắp ráp khoán theo xe × đơn giá công đoạn · KPI tự động từ Lệnh SX / KTXX / nhịp chuyền / Chấm công GPS · trả lương ngày 10
| Mã NV | Họ tên | Bộ phận | Năng suất | Đạt KTXX | Đúng nhịp | Chấp hành | Điểm KPI | Thưởng KPI | Hao hụt / Lỗi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NV-018 | Trần Văn Tú | Tổ khung | 96 | 95 | 92 | 100 | 94 | 1.700.000 | SK-SAI 1 khung · BB-2026-018 trừ 2 kỳ |
| NV-022 | Đỗ Văn Minh | Tổ khung | 90 | 85 | 88 | 86 | 88 | 1.250.000 | LUC-SIET 14 xe · đã trừ BB-2026-022 |
| NV-033 | Nguyễn Thị Mai | Tổ KCS | 85 | 70 | 80 | 78 | 79 | 450.000 | PHANH-YEU sót 1 xe ra đại lý · 650.000₫ |
| NV-035 | Hoàng Văn Sơn | Tổ lắp ráp trên chuyền | 82 | 74 | 84 | 80 | 80 | 650.000 | — |
| CN-020 | Phạm Văn Nam | Tổ điện | 93 | 88 | 90 | 92 | 91 | 1.400.000 | 0 xe lỗi điện ở KTXX |
| CN-021 | Nguyễn Văn Hải | Tổ điện | 78 | 80 | 76 | 85 | 79 | 420.000 | DIEN-SAI 5 xe · BB-2026-021 · 300.000₫ |
| CN-019 | Lê Văn Bình | Tổ lắp ráp trên chuyền | 85 | 82 | 88 | 88 | 84 | 700.000 | — |
| NV-040 | Võ Minh Khôi | Tổ gá cụm nhựa | 70 | 60 | 75 | 68 | 68 | — | NHUA-XUOC 6 mặt nạ · 850.000₫ |
| KPI trung bình toàn công ty (185 NV) | 86 | 155.140.000 | Tổng trừ lỗi: −2.770.000₫ | ||||||