QUỸ LƯƠNG KỲ T6
1,84 tỷ
185 NV · thực lĩnh · trả 10/07
KPI TRUNG BÌNH T6
86 /100
+3 điểm so với T5
NV ĐẠT KPI
131 /185
71% nhân sự · ≥85 điểm
QUỸ THƯỞNG NĂNG SUẤT
155M
Chi theo điểm KPI T6
Hệ thống bậc lương
Chọn nhóm/bộ phận để xem & chỉnh thang bậc riêng — hoặc dùng chung một thang cho toàn công ty.
Cấu trúc tính lương (áp dụng cho mọi nhân viên)
Lương bậc / khoán theo xe + Phụ cấp + Thưởng KPI − BHXH/YT/TN 10,5% = Thực lĩnh
Phần biến đổi theo bộ phận (hoa hồng, lương theo thời gian…) cấu hình ở tab Cơ chế lương theo bộ phận. Bảng tính chi tiết từng người xem ở tab Bảng lương — bấm vào một dòng để mở phiếu lương.
KPI cá nhân · Tháng 6/2026
Tổng hợp tự động: Năng suất + Đạt KTXX lần đầu + Đúng nhịp chuyền + Chấp hành → Điểm KPI → Thưởng năng suất
Bộ phận Kỳ T6/2026
Mã NV Họ tên Bộ phận Năng suất Đạt KTXX Đúng nhịp Chấp hành Điểm KPI Thưởng KPI Hao hụt / Lỗi
NV-018Trần Văn TúTổ khung 969592100 941.700.000 SK-SAI 1 khung · BB-2026-018 trừ 2 kỳ
NV-022Đỗ Văn MinhTổ khung 90858886 881.250.000 LUC-SIET 14 xe · đã trừ BB-2026-022
NV-033Nguyễn Thị MaiTổ KCS 85708078 79450.000 PHANH-YEU sót 1 xe ra đại lý · 650.000₫
NV-035Hoàng Văn SơnTổ lắp ráp trên chuyền 82748480 80650.000 —
CN-020Phạm Văn NamTổ điện 93889092 911.400.000 0 xe lỗi điện ở KTXX
CN-021Nguyễn Văn HảiTổ điện 78807685 79420.000 DIEN-SAI 5 xe · BB-2026-021 · 300.000₫
CN-019Lê Văn BìnhTổ lắp ráp trên chuyền 85828888 84700.000 —
NV-040Võ Minh KhôiTổ gá cụm nhựa 70607568 68— NHUA-XUOC 6 mặt nạ · 850.000₫
KPI trung bình toàn công ty (185 NV) 86 155.140.000 Tổng trừ lỗi: −2.770.000₫
≥85 Đạt tốt 70–84 Đạt <70 Chưa đạt · không thưởng
Trần Văn Tú
NV-018 · Tổ khung · CN đóng số khung (CĐ 1.1) · Bậc 5/7
KPI 94 · Đạt tốt
Biểu đồ KPI 5 trục

Nguồn dữ liệu KPI (tự động)
Sản lượng & năng suất
2.140 khung đóng số (CĐ 1.1)
← Quét QR
Job ticket (LSX)
Đạt KTXX lần đầu
95% · số khung đúng QDDS JVC 02
← Phiếu KTXX
hạng mục số khung
Đúng giờ – chuyên cần
Công 24/26 · 0 đi muộn
← Chấm công
GPS
Chấp hành nội quy
0 biên bản · 0 phiếu lỗi
← Biên bản /
phiếu lỗi
Điểm KPI tổng
Trung bình có trọng số 5 trục
94 / 100
₫
Thưởng năng suất T6
1.700.000₫
KPI Kinh doanh · NV-009 Bùi Thị Lan
Vượt target
Kinh doanh JVC · QLKV Phạm Văn Dũng · đại lý khu vực Hà Nội · KPI tính theo doanh số → hoa hồng vào lương
Doanh số T6
1.18 tỷ
▲ 12% so với T5
% đạt target
118%
Target 1.0 tỷ
Đơn chốt
96 xe
/ 11 đơn đại lý
Hoa hồng + thưởng
9.4M ₫
→ cộng vào lương T6
Hoa hồng = 0.6% doanh số đạt target + 1.0% phần vượt target. Số liệu lấy tự động từ Đơn hàng đại lý đã chốt & Báo giá đại lý.
KPI trung bình theo bộ phận · T6
Cơ chế lương theo bộ phận
Mỗi bộ phận có cơ chế tính lương riêng — bật/tắt từng thành phần và nhập giá trị.
Phụ cấp
Cộng vào lương
Bật/tắt từng loại phụ cấp · nhập mức áp dụng.
Phụ cấp ca đêm
% lương cơ bản theo giờ làm đêm (22h–6h) · khi chạy gấp đơn đại lý mùa cao điểm
%
Phụ cấp thâm niên
Cộng dồn mỗi 6 tháng làm việc
đ / 6 tháng
Phụ cấp cơm
Ăn tại công ty · theo suất / ngày công
đ / suất
Phụ cấp trách nhiệm
Tổ trưởng / quản lý trực tiếp
đ / tháng
Thưởng chuyên cần
Đủ công · không đi muộn trong kỳ
đ / tháng
Bảo hiểm bắt buộc
Tỷ lệ đóng
Đóng trên lương cơ bản khi ký HĐ chính thức.
KhoảnNSDLĐ (%)NLĐ (%)
BHXH
BHYT
BHTN
Tổng cộng 21,5% 10,5%
Phần NLĐ 10,5% là khoản khấu trừ trong công thức thực lĩnh. Thử việc chưa đóng — đóng khi ký HĐ chính thức.
Tham số kỳ lương
Dùng chung Chấm công–Lương & Phiếu lỗi–Biên bản
Đồng bộ với các trang Chấm công–Lương (16), Phiếu lỗi–Biên bản (28) và Quy chế & Cấu hình (29).
Lương tối thiểu vùng (vùng II · Hưng Yên)
đ/tháng
Ngày công chuẩn
công / tháng
Ngày chốt công
hàng tháng
Ngày trả lương
tháng sau
Ngưỡng phạt biên bản
đ
Trần khấu trừ kỷ luật / kỳ
% thực lĩnh
Nguyên tắc thực lĩnh ≥ 0
Lương thực lĩnh không âm — phần khấu trừ vượt được dồn sang kỳ sau.
KPI & lương tự động tổng hợp từ LSX, phiếu KTCĐ, KTXX, nhịp chuyền và Chấm công GPS · cơ chế lương cấu hình theo bộ phận · số liệu nhất quán (NV-018 sản lượng 2.140 khung đóng số)